Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 엽기
엽기1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự lập dị, sự ngổ ngáo
비정상적이고 괴상한 일이나 사물에 흥미를 느끼고 찾아다님.
Sự thấy hứng thú với việc hoặc sự vật không bình thường, quái đản và theo đuổi sự hứng thú ấy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
옆집 꼬마는 귀엽기소문이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엽기 가깝다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동료 직원에게 틈만 나면 엽기 사진 전송했던 그는 결국 징계 처분을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 도사 흉내를 내며 부녀자 희롱하고 사기를 치는 등의 엽기 행각 벌이다 경찰체포되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근에 사람머리에 못을 박아 죽이는 엽기살인 사건 일어나 사람들을 공포에 떨게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 과일 껍질로 만든 드레스에 뱀을 목에 두른 엽기차림으로 시상식 나타났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대낮지하철 바닥에 드러누워 승객들에게 말을 거는 엽기 행동으로 유명해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 엽기 :
    1. sự lập dị, sự ngổ ngáo

Cách đọc từ vựng 엽기 : [엽끼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.