Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 나리
나리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Nari; ngài
(옛날에) 신분이나 지위가 높은 사람을 높여 이르거나 부르는 말.
(ngày xưa) Cách gọi đối với người có vị thế hay quyền lực cao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우선 가제만 지어 놨는데 나중에 나리 다 쓰면 제목 다시 정할 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 요즘 소설나리로 바꾸는 각색 작업을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설이 영화로 각색되면서 나리원작내용많이 달라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나리오로 각색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 요즘 소설나리로 바꾸는 각색 작업하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설이 영화로 각색되면서 나리원작내용많이 달라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나리오로 각색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여배우는 뛰어난 나리 감별력으로 출연하는 작품마다 흥행에 성공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되자 진달래, 나리 등의 갖은 꽃이 화려하게 피었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나리 :
    1. Nari; ngài

Cách đọc từ vựng 나리 : [나ː리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.