Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 갸웃갸웃하다
갸웃갸웃하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nghiêng nghiêng ngã ngã, siêu siêu vẹo vẹo
여럿이 다 한쪽으로 조금 기울어져 있다.
Nhiều thứ đều bị hơi nghiêng về một bên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 자신이름 부르는 주인 목소리에 귀엽게 머리를 갸웃갸웃한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 몸을 살짝씩 갸웃갸웃하며 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도로변에 갸웃갸웃하게 서 있는 전봇대들의 모습이 위태로워 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태풍이 지나간 숲의 나무들은 모두 갸웃갸웃하게 기울어져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갸웃갸웃하다 :
    1. nghiêng nghiêng ngã ngã, siêu siêu vẹo vẹo

Cách đọc từ vựng 갸웃갸웃하다 : [갸욷꺄우타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.