Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 값지다
값지다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : có giá trị, đáng giá
물건의 값이 많이 나갈 만하다.
Giá của đồ vật đáng nhiều.
2 : quý giá
가치나 의의가 크다.
Giá trị hoặc ý nghĩa lớn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번 캠프 통해 아이들은 협동심인내심을 배울 수 있는 값진 시간 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나에게 농촌 봉사 활동은 땀의 소중함을 느끼게 해 값진 체험이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차가 값지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
액세서리가 값지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 결혼 예물 값진 시계를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 사업 성공거저 이룬 것이 아니그동안 값진 노력의 결과이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금은보화보다 값지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 값진 금은보화보다 우리 가족이 더 소중하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 금고 속에는 두꺼운 돈뭉치 값진 보석들이 가득 차 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 값지다 :
    1. có giá trị, đáng giá
    2. quý giá

Cách đọc từ vựng 값지다 : [갑찌다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.