Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 긴팔
긴팔
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tai dài, áo tay dài
손목까지 길게 내려오는 소매. 또는 소매가 긴 옷.
tay áo dài đến cổ tay. Hoặc áo tay dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
긴팔갈아입다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴팔 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴팔입다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역아침저녁기온 차가 크므로 건강을 위해서는 긴팔을 챙기는 편이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 내려 날씨 추워지자 나는 가방에서 긴팔 꺼내 걸쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 여름에도 긴팔입고 다녀야 할 정도냉병이 심하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 소복이 나온 팔뚝 살을 감추기 위해 긴팔을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름철이었지만 나는 자외선 차단을 위해 얇은 긴팔 상의를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 유니폼춘추복흰색 긴팔 블라우스남색 치마로 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중요한 면접 자리이니까 양복긴팔 셔츠를 입는 게 좋겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴팔 :
    1. tai dài, áo tay dài

Cách đọc từ vựng 긴팔 : [긴ː팔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.