Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼭대기
꼭대기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đỉnh, chóp
서 있는 것의 가장 위쪽.
Phần trên nhất của cái(vật) đang đứng.
2 : chóp bu
(속된 말로) 단체나 기관 등의 가장 높은 지위. 또는 그런 지위에 있는 사람.
(cách nói thông tục) Vị trí cao nhất trong cơ quan hay đoàn thể. Hoặc người có vị trí như vậy.
3 : đỉnh đầu
머리의 맨 위쪽.
Phía trên cùng của đầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
산은 매우 높아서 항상 구름이 산꼭대기에 감돌고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산은 매우 높아서 항상 구름이 산꼭대기에 감돌고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭대기구름에 감싸였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군에 함락된꼭대기에는 적군의 기가 꽂혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산 밑에서는 꼭대기 꽂힌 깃발 까물까물하게 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고층 건물꼭대기에는 항공기충돌 방지를 위한 빨간 불빛이 깜빡깜빡하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 실망스러운 아들보고 머리 꼭대기까지 화가 치밀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭대기에 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭대기 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼭대기 :
    1. đỉnh, chóp
    2. chóp bu
    3. đỉnh đầu

Cách đọc từ vựng 꼭대기 : [꼭때기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.