Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 덩실덩실
덩실덩실
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (nhảy múa) tưng bừng
신이 나서 팔다리와 어깨를 자꾸 흔들며 춤을 추는 모양.
Hình ảnh liên tục lắc lư vai và tay chân, nhảy múa vì vui thích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경로잔치의 할아버지 할머니들은 음악에 맞춰 춤을 덩실덩실 추셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 구성민요 가락에 맞추어 덩실덩실 춤을 추셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 합격 소식을 듣고 기쁨에 겨워서 덩실덩실 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아들시험합격하자 몹시 기쁜 나머지으로 나가 덩실덩실 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실덩실 춤추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실덩실 어깨춤추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실덩실 어깨들썩이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실덩실 신바람나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가요 프로그램에서 종종 덩실덩실 춤추는 할머니, 할아버지를 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
타령을 들으면 나도 모르게 덩실덩실 어깨들썩이게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덩실덩실 :
    1. nhảy múa tưng bừng

Cách đọc từ vựng 덩실덩실 : [덩실덩실]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"