Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 15 kết quả cho từ : 어미
어미1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người mẹ, mẹ
(낮춤말로) 자식이 있는 여자를 이르거나 부르는 말.
(cách nói hạ thấp) Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ có con cái.
2 : mẹ cháu
결혼하여 자식이 있는 딸을 그의 부모가 이르는 말.
Từ mà cha mẹ chỉ con gái đã kết hôn và có con.
3 : mẹ cái ~, mẹ cu ~
시부모가 아들에게 아내인 며느리를 이르는 말.
Từ mà bố mẹ chồng chỉ con dâu là vợ của con trai mình.
4 : mẹ
(낮추는 말로) 자식이 있는 남자가 웃어른 앞에서 자기 아내를 이르는 말.
(cách nói hạ thấp) Từ mà người đàn ông đã có con gọi vợ mình trước mặt người có địa vị hơn mình.
5 : mẹ, má
(낮추는 말로) 어머니가 자식에게 자기 자신을 이르는 말.
(cách nói hạ thấp) Từ mà mẹ tự xưng trước con cái.
6 : con mẹ
새끼를 낳은 암컷.
Giống cái đẻ con.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어린 것을 너무 빨리 어미에게서 떼어 놓았나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어미 개는 사람들이 새끼에게 다가오자 경계심 드러내며 으르렁댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어미 고양이누가 새끼 해칠까 봐 촉각바짝 곤두세우고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어미 새가 먹이를 잡아다가 여러 번 곱씹은 뒤 새끼 새 입에 넣어 준단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
‘가다’를 과거로 쓰면 어미 ‘-았-’이 붙어 ‘갔다’가 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관형사형 어미 중에는 동사 어간에 붙느냐 형용사 어간에 붙느냐에 따라 형태가 달라지는 것이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어간에 붙는 관형사형 어미가 달라지시제 해석이 달라지기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 절의 동사관형사형 어미가 붙어 있으므로 이 절은 관형절이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동사와 관형사형 어미 ‘-던’이 결합한 관형절시제과거 회상경우많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어미 :
    1. người mẹ, mẹ
    2. mẹ cháu
    3. mẹ cái ~, mẹ cu ~
    4. mẹ
    5. mẹ, má
    6. con mẹ

Cách đọc từ vựng 어미 : [어미]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.