Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 고개
고개2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đồi
산이나 언덕을 오르내리며 다닐 수 있게 길이 나 있는 곳.
Nơi có con đường để có thể đi lên đi xuống đồi hay núi.
2 : Gogae; đỉnh điểm
(비유적으로) 일의 중요한 고비나 절정.
(cách nói ẩn dụ) Đỉnh cao hay đỉnh điểm quan trọng của một việc.
3 : Gogae; đỉnh dốc của đời người, đỉnh dốc của cuộc đời
(비유적으로) 마흔 살 이후부터 열 단위로 나타내는 나이.
(cách nói ẩn dụ) Tuổi được tính lên với 10 đơn vị kể từ sau tuổi 40.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고개가로젓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아저씨에게 동생행방을 물었으나 고개절레절레 가로저으면서 모른다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 멀리서 오는 선생님을 보자 가볍게 고개 숙이며 인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리서 나를친구가뿐히 고개눈인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서 내 칭찬하자 나는 낯이 간지러워 고개를 들 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서 내 칭찬하자 나는 낯이 간지러워 고개를 들 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 선생님의 설명에 고개를 갸우뚱갸우뚱 흔들면서 이해할없다표정을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞에 앉은 학생계속 고개를 갸우뚱갸우뚱 기울이는 것을 보니 졸고 있는 게 틀림없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님이 숙제 검사를 하겠다고 하자 학생들은 숙제가 없었다는 듯 고개를 갸우뚱갸우뚱했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고개 :
    1. đồi
    2. Gogae; đỉnh điểm
    3. Gogae; đỉnh dốc của đời người, đỉnh dốc của cuộc đời

Cách đọc từ vựng 고개 : [고개]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.