Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾀죄죄하다
꾀죄죄하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : rách rưới, lôi thôi, khốn khổ
모습이 지저분하고 초라하다.
Dáng vẻ dơ bẩn và tồi tàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
허름한 옷차림을 한 그는 꾀죄죄하고 궁상스러워 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지저분하고 꾀죄죄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾀죄죄하고 볼품없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아유, 이 옷 꾀죄죄한 것 좀 봐. 뭐하고 놀다 왔는데 옷이 이렇게 지저분해졌니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 한참거리에서 떠돌아다닌 사람처럼 꾀죄죄하고 볼품없는 모습이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 꾀죄죄한 모습하고 돌아다니는 동네고양이가 불쌍하다며 먹을 것을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공원 벤치에는 꾀죄죄한 차림노숙인이 누워서 자고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 무슨 일인얼굴에는 땟국 꾀죄죄하게 흐르고 옷은 누더기 다름없는 것을 입고 거지꼴을 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾀죄죄한 꼴로 구부정하게 앉아 있는 사내모습이 퍽 청승스럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾀죄죄하다 :
    1. rách rưới, lôi thôi, khốn khổ

Cách đọc từ vựng 꾀죄죄하다 : [꾀죄죄하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.