Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고리타분하다
고리타분하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : hôi hám, thối tha, nặng mùi
냄새가 역겹고 불쾌하다.
Mùi rất nặng và khó chịu.
2 : nhàm chán, lạc hậu, không theo kịp thời đại
내용이나 생각이 재미가 없어 지루하거나 시대에 맞지 않아 답답하다.
Nội dung hay suy nghĩ không thú vị nên buồn chán hay không phù hợp với thời đại nên rất bực bội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고리타분하다고 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번에 개봉한 영화는 고리타분해서 관객들에게 인기를 끌지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 고리타분한 설교를 듣고 있자니 나도 모르게 하품이 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화장실이 고리타분하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방을 쓰지 않고 닫아 두었다가어 보니 고리타분한 곰팡이 냄새가 진동을 하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞의 쓰레기 버리는 곳을 지날 때면 고리타분한 냄새에 코를 틀어막아야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그에게서는 늘 고리타분한 냄새가 나서 가까이 가기가 꺼려진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고리타분하다 :
    1. hôi hám, thối tha, nặng mùi
    2. nhàm chán, lạc hậu, không theo kịp thời đại

Cách đọc từ vựng 고리타분하다 : [고리타분하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.