Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽉꽉
꽉꽉
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cứng, căng, chặt
매우 힘껏 여러 번 힘을 주는 모양.
Dáng vẻ dồn hết sức mạnh nhiều lần.
2 : ních, nghẽn, ngộp
빈틈없이 가득 들어차거나 막힌 모양.
Hình ảnh bị tắc hoặc đầy ứ không có chỗ nào trống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아침마다 사람꽉꽉 들어찬 버스를 타고 출근하는 게 고생스러워서 자동차 구입했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 막히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 채우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스가 이미 사람들로 꽉꽉 차 있어서 운전기사다음 정류장에서 사람들을 태우 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연휴 기간에는 시내도로꽉꽉 막혀서 도로 위에서 꼼짝할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 조이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 씹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 밟다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽉꽉 묶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽉꽉 :
    1. cứng, căng, chặt
    2. ních, nghẽn, ngộp

Cách đọc từ vựng 꽉꽉 : [꽉꽉]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.