Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아저씨
아저씨1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bác, chú, cậu
친척 관계에서 부모와 같은 항렬의 남자를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông ngang hàng với cha mẹ trong quan hệ bà con.
2 : chú
남남끼리에서 늙지 않은 남자 어른을 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông chưa già, trong nhóm người xa lạ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 아저씨에게 동생행방을 물었으나 고개절레절레 가로저으면서 모른다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨공원가판대를 차리고 솜사탕을 팔고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 옆 차가 추월하는 것을 보고 경쟁심점점 속도를 가했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농기구를 든 아저씨차림새 간데없는 농부모습이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨간질병이 있어서 갑자기 거품을 물고 손발바르르곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 아저씨오랫동안 아내 몰래 간통했다는군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비디오 가게 아저씨하루 종일 기계 돌려 비디오테이프를 감았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농기구를 든 아저씨차림새 간데없는 농부모습이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨간질병이 있어서 갑자기 거품을 물고 손발바르르곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아저씨 :
    1. bác, chú, cậu
    2. chú

Cách đọc từ vựng 아저씨 : [아저씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.