Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 느낌
느낌1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cảm giác, sự cảm nhận
몸이나 마음에서 일어나는 기분이나 감정.
Cảm tình hay tâm trạng sinh ra trong lòng hay trong người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 발바닥을 핥아서 나는 간질간질 간지러운 느낌에 잠에서 깨고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
온몸 위로 벌레기어 다니는 것처럼 간질간질한 느낌이 들어 소름이 돋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뭔가가 목에 걸려 있는 느낌이 들어 목이 간질거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹을 때 이가 갈리는 느낌이 들어서 치과에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리의 감각 신경손상되어 다리를 자극해도 아무 느낌없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 발바닥을 핥아서 나는 간질간질 간지러운 느낌에 잠에서 깨고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
온몸 위로 벌레기어 다니는 것처럼 간질간질한 느낌이 들어 소름이 돋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뭔가가 목에 걸려 있는 느낌이 들어 목이 간질거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 느낌 :
    1. cảm giác, sự cảm nhận

Cách đọc từ vựng 느낌 : [느낌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.