Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 구형
구형3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mẫu cũ, đời cũ
예전의 모양이나 형식.
Hình thức hay hình dáng cũ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
구형대로 선고하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구형을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구형받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구형되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 누명을 쓰고 재판에서 사형구형을 받았지만 결국 진실 밝혀져 살아날 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재판부는 의붓아버지 살해 혐의 검거된 박 모 양에게 검찰구형대로 무기 징역을 선고하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰은 선거 당시 금품을 받은 혐의 기소된 국회 의원에게 징역 이 년의 구형을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구형으로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구형 가깝다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 舊
cựu
석기
đồ đá cũ
석기 시대
thời kì đồ đá cũ
세대
thế hệ cũ
tập quán cũ, phong tục cũ
시대
thời đại cũ
시대적
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
시대적
tính lỗi thời
kiểu cũ, phương thức cũ
2
sự không hợp thời, sự lạc hậu
Cựu Ước
2
Cựu ước
약 성경
Kinh Cựu ước
약 성서
Thánh Kinh Cựu Ước, Kinh Thánh Cựu Ước
tết âm lịch
제도
chế độ cũ
체제
thể chế cũ, cơ cấu cũ
tình trạng cũ
태의연하다
lỗi thời, xưa cũ, cỗ hủ
trường phái cũ
한말
hậu kỳ Joseon
mẫu cũ, đời cũ
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
-
cũ
cũ
bản phát hành cũ
quan cũ, quan tiền nhiệm, cán bộ tiền nhiệm
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
닥다리
lỗi thời, lạc hậu, cổ
닥다리2
(Không có từ tương ứng)
người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
luật cũ
sư phục hồi, sự khắc phục
공사
sự xây dựng phục hồi, sự cải tạo công trình
되다
được phục hồi, được khôi phục
되다2
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
하다2
phục hồi, khôi phục
영신
tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới
tính thủ cựu, sự thủ cựu
phái thủ cựu, phe thủ cựu
mới và cũ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구형 :
    1. mẫu cũ, đời cũ

Cách đọc từ vựng 구형 : [구형]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.