Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 농부
농부1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nông dân, nông phu
농사 짓는 일을 직업으로 하는 사람.
Người lấy việc đồng áng làm nghề sinh sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
농부들은 땀 흘려 돌밭옥토로 가꾸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벼가 누렇게 익자 농부들은 가을걷이를 준비했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부는 가을걷이를 해서 얻은 곡식들을 창고 보관했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을이 되자 농부들은 노랗게 익은 벼를 가을걷이하느라 몹시 바빴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올해는 풍년이 들어 가을걷이하농부들의 표정무척 밝았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들이 가을걷이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 선선해지자 농부들은 가을맞이 작업으로 한창 바빴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 가을 추수 끝내고 가을보리심기 위해 밭을 갈았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되자 농부들은 작년 가을에 심은 가을보리를 수확했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 간곡한 심정으로 풍년이 들기를 기도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 夫
phu , phù
고모
dượng, bác
việc học, sự học
phòng học, nơi học tập
시키다2
nuôi học, nuôi cho ăn học
하다
học, học tập, học hành
thợ mỏ
글공
(sự) học chữ
대장
đại trượng phu
người đánh xe ngựa
đá vọng phu
anh rể, em rể
벼락공
sự học nhồi nhét, sự học nước rút
phu quân
phu thê, vợ chồng
giữa vợ chồng
tình yêu vợ chồng, tình cảm vợ chồng
지간
giữa quan hệ vợ chồng
Buyeo; Phù Dư
phu nhân
사내대장
nam nhi đại trượng phu
사대
thượng lưu, quý tộc
ngư dân, ngư phủ
지리
ngư ông đắc lợi
người chồng chính chuyên
우체
bưu tá, nhân viên bưu điện
우편배달
bưu tá, nhân viên chuyển phát bưu điện
chứng nghi ngờ chồng, chứng ghen tuông hoang tưởng
người lao động, người làm công
잉꼬
vợ chồng uyên ương
잠수
người nhái, thợ lặn
tạp phu, người làm thuê
nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
em rể
청소
ông dọn vệ sinh, bác quét dọn
người đàn ông
2
người đàn ông kém cỏi, người đàn ông tầm thường
vợ chồng già
nông dân, nông phu
배달
người giao hàng
배달2
bưu tá, người đưa thư
người thường, người trần tục
vợ cũ, vợ trước
2
vợ lớn, vợ chính thức
신혼
vợ chồng mới cưới, vợ chồng son
phụ nữ có gia đình
다처제
chế độ đa thê
일처
một vợ một chồng
일처제
chế độ một vợ một chồng
일처다
chế độ nhất thê đa phu
trượng phu
2
đấng trượng phu, bậc trượng phu, đại trượng phu
졸장
tiểu trượng phu, người đàn ông hèn nhát, người đàn ông nhát gan
jukbuin; gối ôm bằng tre
trai làng, người đàn ông nhà quê
anh rể
Heungbuga; HeungBu ca
Heungbuga; HeungBu ca
Heungbujeon; HeungBu truyện

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 농부 :
    1. nông dân, nông phu

Cách đọc từ vựng 농부 : [농부]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.