Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간교하다
간교하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : gian xảo, xảo quyệt, xảo trá
자기의 이익을 위해 남을 속이고 해하려는 나쁜 꾀를 부리다.
Giở mánh khóe xấu xa định lừa dối và làm hại người khác vì lợi ích của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
뱀처럼 간교하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성품이 간교하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간교하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인들의 범행 수법이 간교해서 범인을 잡을 단서를 찾기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 사기꾼의 간교한 거짓말에 속아 큰돈을 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뱀처럼 간교하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성품이 간교하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간교하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인들의 범행 수법이 간교해서 범인을 잡을 단서를 찾기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 사기꾼의 간교한 거짓말에 속아 큰돈을 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 奸
can , gian
gian kế
sự gian xảo, sự xảo quyệt, sự xảo trá
교하다
gian xảo, xảo quyệt, xảo trá
sự gian trá
2
sự gian manh, sự ranh ma, sự tinh vi
사스럽다2
gian manh, ranh ma, tinh vi
사하다
gian trá, gian xảo
사하다2
gian manh, ranh ma, tinh vi
gian thần
신배
bè lũ gian thần
thủ đoạn, mưu mô
하다
lừa gạt, lừa đảo
교 - 巧
xảo
sự gian xảo, sự xảo quyệt, sự xảo trá
하다
gian xảo, xảo quyệt, xảo trá
âm mưu, mưu mô, mưu kế
롭다
trùng hợp ngẫu nhiên
하다
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu, trau chuốt, tinh vi
하다2
trùng khớp ngẫu nhiên
묘하다
khéo léo, tinh xảo, tài tình
묘하다2
tinh xảo, tinh tế
묘히
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
묘히2
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
lời ngọt ngào, lời khôn khéo
sự tinh xảo, sự khéo léo, tài khéo
tính tinh xảo, tính tinh tế, tính khéo léo
mang tính tinh xảo, mang tính tinh tế, có tính khéo léo
하다
tinh xảo, cầu kì, công phu
하다2
trau chuốt, tinh vi
một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
2
một cách trau chuốt, một cách tinh vi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간교하다 :
    1. gian xảo, xảo quyệt, xảo trá

Cách đọc từ vựng 간교하다 : [간교하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.