Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 습관
습관
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thói quen, tập quán
오랫동안 되풀이하는 동안에 저절로 익혀진 행동 방식.
Phương thức hành động trong khi lặp đi lặp lại trong thời gian dài đã tự trở nên quen thuộc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
습관 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 밥투정을 하는 아이에게 올바른 습관을 가르치려고 밥을 못 먹게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족력을 알면 생활 습관이나 습관 조절하여 병을 미리 예방할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계산 후에는 반드시 거스름돈이 맞는지 확인하는 습관 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 가난한 시절을 거쳐 성공해 부자가 되었기 때문무엇이든 절약하는 습관이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 걸을 때 건달처럼 어깨 건들거리습관이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 잘못된 습관 때문에 영양 결핍이 발생했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 매일 가계부를 쓰며 경제적 소비 습관 들이기 위해 노력하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 의심이 많아서 사람을 잘 믿지 못하는 습관고질이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손가락을 빠는 내 습관오랜 시간 고착이 되어서 고치기 힘들 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 慣
quán
thói quen, tập quán
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
mang tính thói quen, theo thói quen
sự biến thành thói quen, sự tạo thành thói quen, sự tạo thành nếp
화되다
trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp
화하다
biến thành thói quen, quen thói, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
lệ, tiền lệ
quán tính
thói quen, tập quán
습법
thông lệ, luật phổ thông
습적
tính tập quán
습적
mang tính tập quán
thói quen, thông lệ
용구
quán dụng ngữ
용어
quán ngữ, thành ngữ
용적
tính quán ngữ, tính thành ngữ
용적
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
thói quen, lệ thường, lệ, tục lệ
식습
thói quen ăn uống
습 - 習
tập
가정 학
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
việc huấn luyện, việc dạy
nơi huấn luyện, nơi dạy
lớp dạy, lớp huấn luyện
하다
tập sự, thực tập
thói quen, tập quán
관적
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
관적
mang tính thói quen, theo thói quen
관화
sự biến thành thói quen, sự tạo thành thói quen, sự tạo thành nếp
관화되다
trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp
관화하다
biến thành thói quen, quen thói, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được
득되다
được tiếp thu, được học hỏi, được tiếp nhận
득시키다
bắt tiếp thu, bắt học hỏi, bắt tiếp nhận
득하다
tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
tập tính, thói, thói tật (xấu ...)
2
thói quen
성화
sự biến thành thói quen, việc tạo thành thói quen, việc tạo thành nếp
성화되다
biến thành thói quen, biến thành thói tật, quen nếp, quen thói
성화하다
biến thành thói quen, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
sự luyện tập sáng tác, tác phẩm luyện tập
작하다
tập sáng tác
thói quen, tập quán
thông lệ, luật phổ thông
tính tập quán
mang tính tập quán
việc giảng dạy
trung tâm dạy, lớp dạy
교육 실
thực tập giảng dạy
tập quán cũ, phong tục cũ
phong tục dân gian, tập quán dân gian
sự thành tật, sự thành lề lối xấu, sự quen lệ xấu, sự thành nếp xấu
tội tái phạm nhiều lần, kẻ phạm tội nhiều lần
kẻ có tật, kẻ quen thói
tính có tật, tính quen thói
mang tính có tật, mang tính quen thói
sự học việc, người học việc, nhân viên tập sự
기자
nhà báo tập sự
사원
nhân viên tập sự, nhân viên học việc
하다
tập sự, học việc
thói quen ăn uống
sự thực tập
phí thực hành, phí thực tập
thực tập sinh, sinh viên thực tập
phòng thực tập, phòng thực hành
hủ tục
luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện
sự luyện tập, sự tập luyện
되다
được luyện tập, được tập luyện
khối lượng thực hành
thực tập sinh
2
người tập sự
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
khu luyện tập, khu tập luyện
Vở viết
하다
luyện tập, thực hành
하다
luyện tập, tập luyện
lề thói, thói quen, phong tục
hủ tục, phong tục cổ hủ
sự học tập
되다
được học tập
시키다
cho học, bắt học
người học
quyển vở
tài liệu học ở nhà
việc ôn tập
sự luyện tập trước học bài trước
하다
luyện tập trước, học bài trước
sự tự học
2
sự tự học
sách tự học
phong tục tập quán

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 습관 :
    1. thói quen, tập quán

Cách đọc từ vựng 습관 : [습꽌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.