Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 여운
Chủ đề : Mỹ phẩm
여운1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dư vị, dư âm
어떤 일이 끝난 다음에도 남아 있는 느낌이나 분위기.
Cảm giác hay bầu không khí còn lại sau khi công việc nào đó đã kết thúc.
2 : dư âm
소리가 그치거나 거의 사라진 뒤에도 남아 있는 잔잔한 소리나 울림.
Tiếng kêu hay âm thanh thoang thoảng còn đọng lại sau khi âm thanh đã kết thúc hoặc gần như mất hẳn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이도 자신잘못을 아는지 잔뜩 겁에 질린 가여운 표정으로 나를 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다운 숙녀로 자란 지수에게 이전의 귀여운 모습은 간데없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인은 남자들의 관심을 끌기 위해 귀여운 목소리로 간드러지게 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다운 숙녀로 자란 지수에게 이전의 귀여운 모습은 간데없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인은 남자들의 관심을 끌기 위해 귀여운 목소리로 간드러지게 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여운 갓난아기엄마 품에서 새근새근고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공원미니 경주장에서는 귀여운 강아지들의 달리기 대회 열리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고런 귀여운 얼굴계속 웃는다고 엄마가 화를 안 낼 것 같아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퇴근 후 집에 들어가면 귀여운 고양이마리애교 섞인 울음소리 나를 반겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 청순하고여운 스타일보다는 섹시한 글래머좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
운 - 韻
vận
vần (xướng vần, bắt vần theo, bắt vần bắt nhịp)
2
vần
văn vần
âm tố (prosodeme)
âm vị
dư vị, dư âm
2
dư âm
âm luật
sự tinh tế, vẻ tao nhã, sự thanh nhã, sự lịch thiệp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 여운 :
    1. dư vị, dư âm
    2. dư âm

Cách đọc từ vựng 여운 : [여운]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.