Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 43 kết quả cho từ : 더라
더라
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : đấy, đó nhé
(아주낮춤으로) 직접 경험하여 새롭게 알게 된 사실을 지금 전달함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện bây giờ truyền đạt sự việc mới biết được do trực tiếp trải nghiệm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
몰랐어? 내년결혼도 한다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만, 내가 책을 어디다 두었더라?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 찬성반대보다 압도적으로 많았다고더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 또 누가 회사그만둘 것 같다는 이야기를 하고 다니는 것 같더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람에게 엄격하게 대하더라 잘한 일에 대해서는 칭찬함이 가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래? 간에 이상이 있으면 만성 피로가 온다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 간부진노조책임자들이 임금 협상을 한다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 갉아 모은 돈으로 집까지 샀다라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리회장님의 연설을 듣고 깊은 감명을 받았다고라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래? 간에 이상이 있으면 만성 피로가 온다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더라 :
    1. đấy, đó nhé

Cách đọc từ vựng 더라 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.