Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 벌이다
벌이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vào việc, bắt đầu
일을 계획하여 시작하거나 펼치다.
Lên kế hoạch công việc và bắt đầu hoặc triển khai.
2 : bày trò
놀이판이나 노름판 등을 차리다.
Bày ra ván chơi của trò chơi hay ván chơi trong cờ bạc.
3 : bày biện
여러 개의 물건을 늘어놓다.
Bày ra nhiều thứ đồ đạc.
4 : mở cửa hàng
가게를 차리다.
Bày cửa hàng.
5 : đi vào, gây ra
전쟁이나 다툼 등을 하다.
Gây chiến hay cãi vã.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
갈색 등에 검은 가로무늬가 있는 꿀벌이 꽃 위에 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 죄에 비해 처벌너무 가볍다는 것이 시민들의 반응이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장행렬을 벌이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아동 성범죄자는 일반 성범죄자보다 죄질이 나빠 처벌이 가중된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형벌이 가중되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처벌이 가중되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 음주 운전하고 사고내면 처벌더욱 가중되어야 한다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
졸업식 날이라 학교 앞에 가판 벌이고 꽃을 파는 장사꾼들이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판대를 벌이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 벌이다 :
    1. vào việc, bắt đầu
    2. bày trò
    3. bày biện
    4. mở cửa hàng
    5. đi vào, gây ra

Cách đọc từ vựng 벌이다 : [버ː리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.