Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계피
계피
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vỏ cây quế
향료나 한약재로 쓰며, 매운 향이 나고 붉은 갈색인 계수나무의 속껍질.
Vỏ cây có màu nâu đậm, vị cay cay và được dùng làm hương liệu hay dược liệu đông y.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계피가루내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피 첨가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피로 차를 끓이고 있단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생강과 계피의 향은 수정과 특유의 매운 향을 내게 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피는 감기에 걸렸을 때 열을 내리는효능이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 쑥, 단호박, 계피 등의 가루를 넣어 만든 무지개떡시루에 넣고 찌셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계피소화액분비를 도와 음식물의 소화가 잘되도록 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 커피 위에 우유 거품을 얹고 계피 파우더를 뿌려 부드러운 맛을 더했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 桂
quế
vỏ cây quế
핏가루
bột vỏ cây quế
vòng nguyệt quế
2
vòng nguyệt quế
cây nguyệt quế
이성
Lee Seong Gye; Lý Thành Quế
피 - 皮
vỏ cây quế
계핏가루
bột vỏ cây quế
만두
vỏ bánh bao, vỏ bánh màn thầu
bộ da lông thú, áo da lông thú
양장
bánh tráng cuốn thập cẩm
lớp trung bì
vỏ đạn
sự rũ bỏ, sự thoát khỏi, sự đoạn tuyệt khỏi
2
sự lột xác
되다
được lột xác
되다2
rũ bỏ được, được thoát khỏi, được đoạn tuyệt khỏi
하다2
rũ bỏ, thoát khỏi, đoạn tuyệt khỏi
da, bì
2
vỏ cây
da bọc xương
부과
khoa da liễu, bệnh viện da liễu
상적
tính hình thức, tính bề mặt
상적
mang tính hình thức, mang tính bề mặt
chất nhờn
하 지방
mỡ dưới da
da thô
nội bì, lớp vỏ trong, lớp màng bên trong, lớp da trong
수달
da rái cá
vỏ ngoài
2
làn da, lớp da
철면
đồ mặt dày, đồ mặt sắt
da hổ, da cọp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계피 :
    1. vỏ cây quế

Cách đọc từ vựng 계피 : [계ː피]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.