Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 움직이다
움직이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : động đậy, cựa quậy, nhúc nhích
위치나 자세가 바뀌다. 또는 위치나 자세를 바꾸다.
Tư thế hay vị trí được thay đổi. Hoặc là thay đổi vị trí hay tư thế.
2 : chạy, chuyển động, đi
한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Di chuyển đi từ nơi này sang một nơi khác.
3 : lay chuyển, thay đổi
가지고 있던 생각이 바뀌다. 또는 가지고 있던 생각을 바꾸다.
Suy nghĩ vốn có được thay đổi. Hoặc thay đổi suy nghĩ vốn có.
4 : điều hành
어떤 목적을 가지고 활동하다. 또는 활동하게 하다.
Hoạt động có mục đích này đó. Hoặc là làm cho hoạt động.
5 : thay đổi
어떤 사실이나 현상이 바뀌다. 또는 어떤 사실이나 현상을 바꾸다.
Hiện tượng hay sự thật nào đó được thay đổi. Hoặc là thay đổi sự thật hay hiện tượng nào đó.
6 : chạy, vận hành
기계나 공장 등이 작동되거나 운영되다. 또는 작동하거나 운영하다.
Máy móc hay nhà máy được khởi động và hoạt động. Hoặc khởi động hoặc hoạt động.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
빛보다 빠르게 움직이지 못하는 이상 시간 여행을 할 수 있는 가망성거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수영을 할 때 앞쪽으로 가속하여 나아가려면 팔을 더 빨리 움직여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자다가 가위눌려서 몸을 움직일 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 움직일 때마다 귀에 걸려 있는 귀걸이도 간드랑간드랑 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚시꾼은 간들간들 움직이는 낚시찌를 보고 낚싯대 끌어올릴 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다람쥐는 겨우내 먹을 음식의 갈무리를 위해 가을부터 바쁘게 움직인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물에 빠진 지수는 젖은 옷이 몸에 감겨 움직이기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공사 현장에서 직원들은 안전을 위해 감독관지시따라 움직였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 움직이다 :
    1. động đậy, cựa quậy, nhúc nhích
    2. chạy, chuyển động, đi
    3. lay chuyển, thay đổi
    4. điều hành
    5. thay đổi
    6. chạy, vận hành

Cách đọc từ vựng 움직이다 : [움지기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.