Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 조금
조금2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một chút, một ít
분량이나 정도가 적게.
Phân lượng hay mức độ ít.
2 : chốc lát
시간이 짧게.
Thời gian ngắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 림보 경기에서 가로대조금 낮추어 허리 유연성 측정하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무거운 물건을 몇 개 빼고 나니 짐이 조금 가벼워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제는 제가 말이 조금 심했던 것 같습니다. 죄송합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심장이 안 좋은 지수는 조금만 걸어도 숨이 가빠지고 현기증이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스보일러가 작동하방바닥조금 따뜻해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내년도 최저 임금올해보다 조금 오른다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽과 털을 동시 가공한 모피 의류그냥 가죽으로만 된 옷보다 조금 비싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 미역국간장조금 더 넣어 간간하게 간을 맞췄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강수량이 한 시기에 집중되는 것보다는 일 년 내내 조금 비가 오는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밥을 조금 먹는 대신 중간간식자주 먹는 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조금 :
    1. một chút, một ít
    2. chốc lát

Cách đọc từ vựng 조금 : [조금]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.