Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 54 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bên A
두 사람이나 사물 가운데 하나를 가리킬 때, 그 첫 번째.
Thứ tự đầu tiên khi đề cập đến một trong số hai người hoặc sự vật.
2 : A
여럿 가운데 순서나 등급을 나타낼 때, 그 첫 번째.
Thứ tự đầu tiên khi thể hiện thứ bậc hay tuần tự giữa nhiều người (vật, việc).

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갑 - 甲
giáp
bên A
각류
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
론을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
Tỉ phú
상선
tuyến giáp
áo giáp
áo giáp sắt
boong tàu
판장
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
cùng tuổi, đồng niên
내기
người cùng tuổi, người đồng niên
sự hóa thân, sự hóa phép
2
sự giả, sự làm giả, sự giả mạo
시키다
làm cho hóa thân, làm cho hóa phép
시키다2
làm giả, làm giả mạo
하다
hóa thân, hóa phép
하다2
giả, làm giả, giả mạo
sự bệnh hoạn, hành vi bệnh hoạn
하다
bệnh hoạn, dở hơi
bao tay, găng tay
sáu mươi mốt tuổi, sinh nhật lần thứ sáu mốt
hoàn giáp, lục tuần
잔치
tiệc lục tuần
sinh nhật sáu mươi
tiệc mừng thọ sáu mươi
삼수
nơi rừng sâu núi thẳm
육십
lục thập hoa giáp
thiết giáp
2
áo giáp sắt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갑 :
    1. bên A
    2. A

Cách đọc từ vựng 갑 : [갑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.