Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 22 kết quả cho từ : 걸음
걸음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bước chân
다리를 움직여 두 발을 번갈아 옮겨 놓는 동작.
Động tác di chuyển chân, lần lượt dịch chuyển hai bàn chân.
2 : sự đặt chân đến
어떤 곳을 방문하는 것.
Việc viếng thăm nơi nào đó.
3 : bước đi, bước
(비유적으로) 행동이나 활동 또는 결정.
(cách nói ẩn dụ) Hành động hay hoạt động hoặc quyết định.
4 : bước
두 발을 번갈아 옮겨 놓는 횟수를 세는 단위.
Đơn vị đếm số lần lần lượt dịch chuyển hai chân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
걸음이 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걸이가 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 산을 타는 것이 힘이 들지도 않는지 산을 오르는 걸음이 가벼웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 오늘 할 일을 모두 끝마치고 가뿐한 걸음으로으로 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종종걸음으로 걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔자걸음걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종종걸음으로 걸어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빠른 걸음으로 걸어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸음 :
    1. bước chân
    2. sự đặt chân đến
    3. bước đi, bước
    4. bước

Cách đọc từ vựng 걸음 : [거름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.