Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공훈
공훈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công, công trạng
나라나 회사를 위해 세운 공로.
Công lao lập nên vì công ty hay đất nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공훈 표창하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공훈 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공훈 기리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공훈이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팀장올해 회사이익 높이는공훈을 세워 회사로부터 표창을 수여 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학교에서 원로 교수공훈을 기리는 행사를 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 나라 지킨 그들의 공훈을 기리어 그들을 국가 유공자 임명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 과학 분야 세운 공훈 선양 사업이 진행되어 많은 사람들이 그 공적을 알게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 功
công
công
công và tội
công đức
2
công đức
들다
tốn công, mất công sức
들이다
tốn công, công phu
công lao
로자
người có công
danh lợi
2
công lợi
리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
리주의
chủ nghĩa vị lợi
명심
khát vọng
công thần
công, công trạng, công tích
치사
sự khoe khoang, sự ba hoa
치사2
sự khen hộ
công, công trạng
대성
đại thành công
대성하다
đại thành công
chiến công
sự thành công
tỷ lệ thành công
lúc đang trên đà thành công, lúc đang thành công, trong sự thành công
시키다
làm cho thành công
tính thành công
mang tính thành công
서열
thâm niên, chế độ thâm niên
công ơn
chiến công
행상
sự luận công trao thưởng
người có công
훈 - 勳
huân
công, công trạng
công lao to lớn
huân chương
báo ân, báo ơn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공훈 :
    1. công, công trạng

Cách đọc từ vựng 공훈 : [공훈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.