Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 노리다
노리다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : hôi thối, thum thủm
동물의 고기에서 나는 역겨운 냄새가 있다.
Có mùi kinh tởm phát ra từ thịt động vật.
2 : ngậy, ngấy
고기에 기름기가 많아 맛이 역겹다.
Thịt có nhiều mỡ nên vị rất ghê.
3 : hà tiện, keo kiệt, kiệt xỉ
재물을 아끼는 정도가 심하여 치사하다.
Mức độ tiết kiệm tiền của quá mức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
화가 난 친구는 나를 노려보며 욕을 마구 갈겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 친구 나를 노려보며 욕을 마구 갈겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 잘 몰랐지만 위에서는 과장 승진 노리는 선배들 간의 견제 이루어지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결정타를 노리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고수익을 노리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 고수익을 노리고 주식큰돈 투자했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 틈만 나면 고위층 아부하면서 승진의 기회 노렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 일당들은 보험금을 노리고 고의적 교통사고를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대방의 급소 노렸다가부분집중적으로 공격하면 돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급소를 노리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 노리다 :
    1. hôi thối, thum thủm
    2. ngậy, ngấy
    3. hà tiện, keo kiệt, kiệt xỉ

Cách đọc từ vựng 노리다 : [노리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.