Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿇다
꿇다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : quỳ gối
무릎을 굽혀 땅에 대다.
Gập đầu gối tì xuống đất.
2 : ở lại lớp, lưu ban
학교에서 제때에 위 학년에 올라가지 못하다.
(cách nói thông tục) Không lên được lớp học cấp trên đúng thời gian ở trường học.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
학년꿇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일 년을 꿇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎을 꿇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎을 꿇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
털썩 무릎꿇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿇다 :
    1. quỳ gối
    2. ở lại lớp, lưu ban

Cách đọc từ vựng 꿇다 : [꿀타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.