Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우아하다
우아하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
품위가 있고 아름답다.
Đẹp và sang trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무대에 선 성악가 우아한 목소리가곡을 부르기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우아한 곡선미 감상하다 보니 선조들의 예술 감각 대단한 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁체는 궁궐여인들이 쓰던 글씨답게 선이 곧고 우아한 아름다움을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부잣집에서 곱게 자란 그녀몸가짐 고상하고 우아해서 걸음걸이에서도 귀티가 흐른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노부인의 우아하고 단정한 옷차림에서 기품 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집은 우아하고 고급스러웠지만, 그 집 사람들의 행색은 집에 어울리지 않게 꼬질꼬질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 나긋나긋한 팔을 우아하게 들어 올려 차를 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가구나뭇결그대로 살려 만들어 우아하고 고풍스러운 느낌이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시상식에 참석한 여배우 우아하고 다소곳한 모습으로 사진 기자들 앞에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
아 - 雅
nha , nhã
담하다2
nhỏ nhắn, xinh xinh
sự bao dung, sự khoáng đạt, sự rộng lượng, sự hào hiệp
하다
thanh nhã, thanh tao, tao nhã
하다
thanh lịch, nhã nhặn
담하다2
nhỏ nhắn, xinh xinh
하다
trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
우 - 優
ưu
명배
diễn viên nổi tiếng, diễn viên lừng danh
diễn viên
연극배
diễn viên kịch
영화배
diễn viên điện ảnh
ưu
(sự) ưu tiên trước hết, ưu tiên hàng đầu, ưu tiên số một
sự xuất sắc nhất, sự ưu tú nhất
nam diễn viên
diễn viên
diễn viên lồng tiếng
여배
nữ diễn viên
nữ diễn viên
sự ưu đãi
đẳng cấp cao
2
diện suất xắc
등상
giải thưởng xuất sắc
등상장
giấy chứng nhận giải thưởng xuất sắc
등생
học sinh xuất sắc
등하다
đạt xuất sắc
등하다
ưu tú, xuất sắc
sự xuất sắc, sự ưu tú
량아
bé khoẻ, bé bụ bẫm
량주
cổ phiếu có tính thanh khoản cao
sự ưu tiên, sự ưu đãi
선권
quyền ưu tiên
선순위
thứ tự ưu tiên
선하다
ưu tiên, ưu đãi
gen trội, tính trội
ưu thế, thế mạnh
세하다
chiếm ưu thế
sự ưu tú, sự vượt trội
수성
tính ưu tú, tính vượt trội
수하다
ưu tú, vượt trội
수하다
ưu tú, vượt trội
sự chiến thắng
승권
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
승자
người chiến thắng
승컵
cúp chiến thắng, cúp vô địch
승하다
về nhất, đoạt giải nhất, chiến thắng
아하다
trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
ưu liệt, trội kém, cao thấp, tốt xấu
sự ưu việt, sự vượt trội
월감
cảm giác vượt trội
월성
tính ưu việt, tính vượt trội
월하다
ưu việt, vượt trội
유부단
sự mập mờ, sự lưỡng lự, sự ba phải, sự thiếu quyết đoán
유부단하다
mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
á quân, sự về nhì; giải nhì

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우아하다 :
    1. trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn

Cách đọc từ vựng 우아하다 : [우아하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.