Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그야말로
그야말로
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : quả thực, đúng là, chính là
(강조하는 말로) 사실 그대로.
(cách nói nhấn mạnh) Theo như sự thật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 쓴 글이 한 권의 책이 되어 세상으로 나온 그 순간그야말로 감동이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 쓴 글이 한 권의 책이 되어 세상으로 나온 그 순간그야말로 감동이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산에 올라 바라본 일출 광경그야말로 장관이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 사업 실패 우리 가족그야말로 길거리로 나앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자 친구그야말로 내세울 것이 하나도 없는 사람이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘들게 산을 올라와 정상에서 먹는 도시락그야말로 꿀맛이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이삿짐을 다 나르고 밥을 먹으니 그야말로 꿀맛이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 순진하청년능청을 떠는 걸 보니 그야말로 능구렁이가 다 됐네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 그야말로 세계에서 가장 빠른 선수입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그야말로 :
    1. quả thực, đúng là, chính là

Cách đọc từ vựng 그야말로 : [그야말로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.