Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 여기저기
여기저기1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đây đó, chỗ này chỗ kia
분명하게 정해지지 않은 여러 장소나 위치.
Địa điểm hay vị trí không nhất định rõ ràng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무지와 야만으로부터의 개명을 외치는 교육 운동여기저기에서 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 주인 없는 땅을 개간해 농사를 지으며 여기저기를 떠도는 개척자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산과 들 여기저기에 개화가 된 꽃들이 활짝 피어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부의 작업복거의 거덜이 나 여기저기 구멍 뚫려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 봉사 활동으로 공원 여기저기에 떨어져 있는 쓰레기를 거두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 여기저기 구멍이 나고 헤져서 걸레가 된 장갑아직도 끼고 다니신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랫동안 써 온 걸레짝여기저기 구멍이 나고 너덜너덜했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 숯을 굽다가여기저기검정색 숯이 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렸을 때에는 책상 앞에서 공부만 하기보다는 여기저기 견학을 다니면서 다양한 체험을 해 보는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정상 오르니, 시원하게 내려다보이는 주변 경치여기저기서 경탄하는 소리 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 여기저기 :
    1. đây đó, chỗ này chỗ kia

Cách đọc từ vựng 여기저기 : [여기저기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.