Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1249 kết quả cho từ :
3
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 :
어떤 상태나 상황에 놓인 대상이나 동작의 주체를 나타내는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện chủ thể của động tác hoặc đối tượng được đặt trong trạng thái hay tình huống nào đó.
2 :
바뀌게 되는 대상이나 부정하는 대상임을 나타내는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng được biến đổi hoặc đối tượng phủ định.
3 :
앞의 말을 강조하는 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện nghĩa nhấn mạnh từ ngữ phía trước.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가 :

Cách đọc từ vựng 가 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.