Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날갯짓
날갯짓
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đập cánh, vỗ cánh
새가 날개를 아래위로 세게 움직이는 행동.
Hành động chim vỗ mạnh đôi cánh lên xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
번데기에서 갓 나온 노란색 나비마리하늘로 날아오르기 위해 날갯짓을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먹이를 먹고 있던 한 떼의 새들이 호수에서 날갯짓하며 일제히 날아올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈매기는 날갯짓하며 날기도 하지만, 어떤 때는 날개를 편 채 바람 이용해 날기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날갯짓을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 위에서는 새끼 새가 어미에게 날갯짓 배우며 날아갈 준비를 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 너울너울 날갯짓하며 날아가는 학을 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너울너울 날갯짓을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두루미들이 소나무 위에서 흰 날개를 펴고 날갯짓을 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비둘기가 날갯짓하자 새털바람 날려 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
파닥파닥 날갯짓을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날갯짓 :
    1. đập cánh, vỗ cánh

Cách đọc từ vựng 날갯짓 : [날개찓]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.