Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 시가
시가1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thi ca, thơ ca
글쓴이의 생각과 느낌을 리듬이 있는 글의 형식으로 나타낸 문학.
Loại hình văn học thể hiện suy nghĩ và cảm xúc của người viết dưới hình thức câu chữ có vần.
2 : thơ ca
시와 노래.
Thơ và bài hát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시가 돋치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시가 들어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너, 아까부터 느꼈는데 말에 가시가 있는 것 같다?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 친구의 가시가 박힌 말 한 마디에 나는 잠을 이루 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시가 박히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 책상에 가칠하게 일어난 나무시가 손에 박혀 울음 터뜨렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목수는 장갑을 끼지 않고 목재다루다 손바닥에 가시가 박혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시가 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시가 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
시 - 詩
thi
Tấm bia được khắc thơ
ý tưởng thơ
2
tứ thơ
2
suy nghĩ thi vị
ngôn ngữ thơ
thi nhân, nhà thơ
sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
thơ nhi đồng, thơ trẻ em, thơ dành cho trẻ em
danh thi, thơ nổi tiếng
삼행
thơ ba câu
서사
sử thi, anh hùng ca
서정
thơ trữ tình
tính thơ
mang tính thơ, mang chất thơ
정형
thơ luật
thơ Hán
thơ, thơ ca
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
khổ thơ
thi học, thi pháp
thơ văn
tuyển tập thơ
câu thơ
thi họa
2
bức họa thơ
thơ tiếng Anh
자유
thơ tự do

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시가 :
    1. thi ca, thơ ca
    2. thơ ca

Cách đọc từ vựng 시가 : [시가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.