Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 담기다
담기다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chứa, đựng
어떤 물건이 그릇 등에 넣어지다.
Vật nào đó được để vào đồ chứa…
2 : chứa trong, ẩn trong
어떤 내용이나 생각이 그림, 글, 말, 표정 등에 포함되거나 나타나다.
Nội dung hay suy nghĩ nào đó được thể hiện hay bao hàm trong tranh vẽ, bài viết, lời nói, nét mặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 각기둥 모양 투명한 상자 담긴 쿠키를 한 통 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무엇보다 불경 담긴 참뜻을 쉽게 이해할 수 있어 좋은 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 각기둥 모양 투명한 상자 담긴 쿠키를 한 통 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무엇보다 불경 담긴 참뜻을 쉽게 이해할 수 있어 좋은 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장경쟁 회사 직원 협박해 신기술이 담긴 문서를 강탈했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개수대에 담기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 개수대에 담겨 있던 그릇을 물로 씻어 찬장 올려놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개숫물에 담기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 개숫물에 담겨 있던 그릇들을 깨끗하게 씻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 사람들의 위로가 진심 담기지 않겉말일 뿐이라고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 담기다 :
    1. chứa, đựng
    2. chứa trong, ẩn trong

Cách đọc từ vựng 담기다 : [담기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.