Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경색되다
경색되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị trở ngại, bị tắc nghẽn, bị đình trệ
소통이 제대로 이루어지지 않고 막히다.
Sự trao đổi bị vướng mắc và không thành.
2 : bị nhồi máu
혈관이 막히어 몸의 피가 제대로 통하지 않다.
Máu trong cơ thể không lưu thông bình thường nên huyết quản bị tắc nghẽn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
뜸은 경색된 혈관을 풀어 주고 막힌 부위를 뚫어 주어 뇌경색 환자에게 좋다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 교통사고머리를 다쳐 뇌 신경이 경색돼서 깨어나 못하고 계신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 회담그동안 경색됐던 여당야당관계 회복시켜 주는 계기가 될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 梗
cánh , cạnh , ngạnh
sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự đình trệ
2
sự nhồi máu, sự không lưu thông
색되다
bị trở ngại, bị tắc nghẽn, bị đình trệ
색되다2
bị nhồi máu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경색되다 :
    1. bị trở ngại, bị tắc nghẽn, bị đình trệ
    2. bị nhồi máu

Cách đọc từ vựng 경색되다 : [경색뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.