Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 폐광
폐광
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự dừng khai thác
광산에서 금이나 석탄과 같은 광물을 캐내는 일을 그만둠.
Việc ngừng khai thác khoáng vật như vàng hay than đá ở hầm mỏ .
2 : mỏ hoang
더 이상 광물을 캐내지 않는 광산.
Hầm mỏ không khai thác khoáng vật thêm nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여기 있는 탄광모두 폐광될 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광산업의 쇠퇴로 폐광 늘어나고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 폐광이 되기는 했지만, 이 지역 유명한 탄광이 있었다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폐광 발견하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폐광 돌아보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폐광 개발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폐광이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건설 회사폐광 지역재개발해서 관광지로 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈 곳 없는 부랑자들은 밤이 되면 폐광으로 모여들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than
폐 - 廢
phế
공업
nước thải công nghiệp
공장
nước thải nhà máy
sự tồn bại, sự tồn tại và bãi bỏ
sự bê tha, sự đồi trụy, sự suy đồi
tính bê tha, tính bệ rạc, tính đồi trụy, tính suy đồi
mang tính bê tha, mang tính bệ rạc, mang tính đồi trụy, mang tính suy đồi
주의
trạng thái bê tha, tình trạng bệ rạc, lối sống đồi trụy, dạng suy đồi, kiểu trụy lạc
하다
bệ rạc, bê tha, suy đồi, đồi trụy
-
phế, phế thải
ngôi nhà hoang
2
sự tuyệt tự, gia đình tuyệt tự
sự đình bản
간되다
bị đình bản
건전지
pin phế thải
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
sự đóng cửa trường
2
trường hoang phế
sự vứt bỏ, sự tiêu huỷ
2
sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
기되다
bị vứt bỏ, bị tiêu huỷ
기되다2
bị huỷ bỏ, bị bãi bỏ
기물
đồ phế thải
기하다
vứt bỏ, tiêu huỷ
기하다2
huỷ bỏ, bãi bỏ
phế phẩm
2
đồ bỏ đi, phế phẩm
nước thải
việc ngừng kinh doanh
업하다
ngừng kinh doanh
phế nhân, người tàn phế
2
kẻ vô dụng, kẻ bỏ đi
(sự) phế bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ
지되다
bị bãi bỏ, bị xóa bỏ, bị hủy bỏ
지하다
bãi bỏ, xóa bỏ , hủy bỏ
sự vứt bỏ xe, xe bỏ
차되다
(xe) bị vứt bỏ
차장
nơi vứt bỏ xe, bãi xe rác
phế phẩm, đồ vứt bỏ
하다
phế bỏ, bãi bỏ, hủy bỏ
하다2
phế truất
하다2
hủy bỏ
bãi hoang tàn, bãi tan hoang
휴지
giấy bỏ, giấy rác
기물
chất thải hạt nhân
sự hoang phế, sự hoang tàn
2
sự hoang phế, sự hoang tàn
되다
bị hoang phế, bị hoang tàn
되다2
hoang phế, hoang tàn
하다
hoang phế, hoang tàn
하다2
hoang phế, hoang tàn
sự hoang phế hóa
2
sự hoang phế hóa
화되다
bị bỏ hoang, bị hoang hóa
화하다
hoang phế hóa, hoang hóa
chất cặn bã, chất thải
sự bãi bỏ
되다
bị bãi bỏ, được bãi bỏ
sự cải tổ hợp nhất
합되다
được cải tổ hợp nhất
합하다
cải tổ hợp nhất
업하다
ngừng kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 폐광 :
    1. sự dừng khai thác
    2. mỏ hoang

Cách đọc từ vựng 폐광 : [폐ː광]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.