Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그새
그새
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giữa lúc đó, trong lúc đó
어느 때부터 다른 어느 때까지의 비교적 짧은 동안.
Trong suốt thời gian tương đối ngắn từ lúc nào đó đến một lúc khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그새 잠이 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그새 끝나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그새를 못 참다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 년 만나 못한 친척 동생그새 키가 많이 컸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사납던 바람그새 멈추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동을 좀 안 했더니 그새 물렁물렁 뱃살이 만져진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그새 스무 갑을 피웠다니! 건강에 안 좋으니 너무 많이 피우지는 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사그만두고 조금다고 하지 않았어? 그새 일해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게. 우유병 물린얼마 되지도 않았는데 그새 다 먹었네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼 년 만에 집에 돌아왔남자그새 다시 길을 나섰다는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그새 :
    1. giữa lúc đó, trong lúc đó

Cách đọc từ vựng 그새 : [그새]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.