Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 큰소리치다
큰소리치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : quát mắng, quát tháo, la lối
큰 목소리로 야단을 치다.
Mắng mỏ bằng giọng to.
2 : lớn giọng, phách lối
남에게 고분고분하지 않고 당당히 대하며 말하다.
Nói năng cư xử thô lỗ với người khác chứ không lễ độ.
3 : lớn giọng, lên giọng
잘난 체하며 자신 있게 말하거나 사실보다 크게 부풀려 말하다.
Nói thổi phồng hơn sự thật hoặc nói một cách tự tin ra vẻ ta đây.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
윗사람한테는 꼼짝 못하고 아랫사람들에게만 큰소리치는 박 씨의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밤새 일하남편을 위해 나도 옆에서 같이 밤을 새 주겠다고 큰소리쳤지만 미명도 채 되지 않아 곯아떨어지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자기만 믿으라고 큰소리치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성공할 것이라고 큰소리치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰소리치며 과장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰소리치고 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰아버지는 당신 아들수석 차지할 것이라고 큰소리치며 자랑하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 큰소리치다 :
    1. quát mắng, quát tháo, la lối
    2. lớn giọng, phách lối
    3. lớn giọng, lên giọng

Cách đọc từ vựng 큰소리치다 : [큰소리치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.