Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 자세
자세1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tư thế
몸을 움직이거나 가누는 태도.
Thái độ hoặc dáng dấp di chuyển cơ thể.
2 : tư thế
어떤 일을 대하는 마음가짐이나 정신적인 태도.
Thái độ hay sự chuẩn bị tinh thần về việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지는 않습니다. 다만, 가부좌를 하면 안정적자세 유지에 도움이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌로 앉으면 자세 바르게 할 수 있고 신체불균형 예방할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠는 새 기계 사용 전에 가이드 책자자세어 보신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님, 오늘 배운 내용을 보다 자세고 싶습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세논의 각설하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 신문 끼여 있는 간지는 자세 읽지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무술 감독은 배우들에게 여러 무술 자세기술 가르쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님, 오늘 배운 내용을 보다 자세고 싶습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세한 논의를 각설하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
자 - 姿
hình dáng
2
hình ảnh, dáng vấp
thế lép vế, thế luồn cúi
부동
tư thế bất động
tư thế
2
tư thế

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 자세 :
    1. tư thế
    2. tư thế

Cách đọc từ vựng 자세 : [자세]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.