Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 35 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giấc mơ
잠자는 동안에 깨어 있을 때처럼 보고 듣고 느끼는 정신 현상.
Hiện tượng mang tính tinh thần mà trong khi ngủ nghe thấy, nhìn thấy, cảm nhận được như lúc đang thức.
2 : ước mơ
앞으로 이루고 싶은 희망이나 목표.
Mục tiêu hay hi vọng mong muốn đạt được về sau.
3 : điều mơ tưởng
이루어질 가능성이 아주 적거나 없는 헛된 기대나 생각.
Suy nghĩ hay sự kì vọng vô ích vì khả năng thành hiện thực rất nhỏ hoặc không có.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈 :
    1. giấc mơ
    2. ước mơ
    3. điều mơ tưởng

Cách đọc từ vựng 꿈 : [꿈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.