Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 사내
사내1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chàng trai
혈기 왕성할 때의 젊은 남자.
Người con trai trẻ tuổi lúc tràn đầy sức lực.
2 : người đàn ông, gã đàn ông, ông chồng
남자나 남편.
Người đàn ông hay chồng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사내자신대학 교수로 가칭해서 사람들에게 사기를 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내가택에 침입해서 돈을 훔친 죄로 경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내대대로 궁중 요리를 해오던 가통이어받아 요리사가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내얼굴은 각이 져 강한 인상 풍겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내얼굴은 각이 져 강한 인상 풍겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 돈만 구할 수 있다면 강도질도 서슴지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강직한 성격사내세상의 불의와는 타협하지 않다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 누군가에게 뒤통수를 강타당하고 그대로 정신을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내들은 안전 채비를 한 후 어둡고 습한으로 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내대낮부터 술에 거나할 만큼 마셔댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사내 :
    1. chàng trai
    2. người đàn ông, gã đàn ông, ông chồng

Cách đọc từ vựng 사내 : [사내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.