Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 20 kết quả cho từ : 조각
조각1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : miếng, mẩu
한 물건에서 따로 떼어 내거나 떨어져 나온 작은 부분.
Phần nhỏ bị tách riêng ra hay tách rời ra khỏi một vật nào đó.
2 : mảnh, miếng
종이나 천과 같이 얇고 넓적한 물건의 작은 부분.
Phần nhỏ của vật mỏng và rộng như giấy, vải.
3 : mảnh, miếng
한 물건에서 따로 떼어 내거나 떨어져 나온 작은 부분을 세는 단위.
Đơn vị đếm những phần nhỏ bị tách riêng ra hay tách rời ra khỏi một vật nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈기갈기 조각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 샐러드를 만들기 위해 사과여러 조각으로 갈라놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기갈기 조각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 샐러드를 만들기 위해 사과여러 조각으로 갈라놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 간식으로 개떡 한두 조각을 집어 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거대한 조각물은 건조된 지 몇백 년이 지났지만 아직까지 튼튼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전시된 옛 도자기조각 공예의 높은 격조를 보여 주고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군의 격추로 적군전투기는 산산조각이 난 채 바다로 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스무 장의 기왓장은 민준이의 발차기 의해 단 한 번에 두 조각으로 격파되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 360도 돌려차기로 송판을 산산조각 낸 뒤 자신이 격파한 송판 조각을 들어 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조각 :
    1. miếng, mẩu
    2. mảnh, miếng
    3. mảnh, miếng

Cách đọc từ vựng 조각 : [조각]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.