Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Không có kết quả.
둘러싸이다
Động từ - 동사

Ví dụ

[Được tìm tự động]
외부가 강철판으로 둘러싸인 장갑차는 총탄도 막을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을사방이 높은 산들로 겹겹이 둘러싸여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역은 산으로 둘러싸여 있어 주변 지역으로부터 고립해 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 장례식장에 들어서서 하얀 국화꽃으로 둘러싸인 그의 영정 사진보고 눈물을 쏟았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주위언제나 삼엄한 경비를 하는 병사들로 둘러싸여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사면이 바다로 둘러싸인 섬 지역해양성 기후대특징을 지닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 사방적군으로 둘러싸여 우리에게는 정확한 판단력매우 긴한 상황이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으로 둘러싸인 곳에 새로 도로를 만드는 것은 난공사였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청결을 위해서는 다른 공간에 둘러싸인 내향적 구조좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금성은 두꺼운 대기층으로 둘러싸여 있어 그 표면보기 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 둘러싸이다 :

    Cách đọc từ vựng 둘러싸이다 : [둘러싸이다]

    Đánh giá phần từ vựng

    Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
    .
    Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
    .