Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 몸값
몸값
Danh từ - 명사
/몸깝/

Nghĩa

1 : giá trị của một người
누군가의 소유물로 팔려온 사람의 가치를 돈으로 계산한 액수.
Con số mà được quy đổi thành tiền từ giá trị của ai đó khi bị bán làm đồ sở hữu.
2 : tiền chuộc
인질로 잡은 사람을 풀어주는 조건으로 요구하는 돈.
Tiền yêu cầu cho điều kiện thả người bị bắt làm con tin.
3 : giá trị của một người
어떤 사람의 능력을 기준으로 가치를 평가하여 돈으로 계산한 액수.
Số quy đổi thành tiền khi lấy năng lực của người nào đó làm tiêu chuẩn để đánh giá giá trị.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
부모의 마음 이용해 몸값 노리다정말 질이 나쁜 범죄 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중년 남자 납치해서 인질로 잡아 놓은 납치범은 그의 아내에게 몸값요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값 제시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값 요구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값 노리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해적들은 선원들의 몸값으로 일억 원을 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴한들이 몸값을 노리고 김 사장 납치했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값을 쳐 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸값 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.