Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 데리다
데리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dẫn, dẫn theo
어떤 사람이나 동물을 자기와 함께 있게 하다.
Làm cho người hay động vật nào đó ở cùng với mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이러다 삼십팔 도도 넘겠다. 안 되겠어. 병원 데리고 가자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞습니다. 수녀님께서 집 없이 떠도는 아이들을 가엽게 여겨 한두 명씩 데리고 오시다 보니 고아원이 된 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 아픈 강아지가축병원 데려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가축병원에 데려가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 태어난얼마 안 된 강아지를 집으로 데려오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 큰 아이는 걸리고 둘째 아이는 업어서 어린이집에 데려다 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양치기 소년은 양 떼와 사냥개 검둥이 데리고 홀로 목장에 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수사관들이 범행 용의자 외진으로 데려가서 외부와 완전히 격리해 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산책도 할 겸 데리가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 길을 잃은 어린아이경찰서에 데려다 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 데리다 :
    1. dẫn, dẫn theo

Cách đọc từ vựng 데리다 : [데리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.