Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 누구
누구1
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : ai
모르는 사람을 가리키는 말.
Từ chỉ người mà mình không biết.
2 : ai đó
정해지지 않은 어떤 사람을 가리키는 말.
Từ chỉ người nào đó không xác định.
3 : ai đó
굳이 이름을 밝힐 필요가 없는 사람을 가리키는 말.
Từ chỉ người không nhất thiết phải làm rõ tên tuổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 회사성별학력에 대한 가름 없이 누구에게나 공평하게 기회를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누구 말이 옳다고 생각하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 발자국 소리만 듣고 누구인지 가름을 잘할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누구인지를 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물론이죠. 연극관심만 있으시다면 누구라도 가입이 가능합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 지수에게 비밀누구에게도 말하지 않겠다는 내용각서를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 강매였다고는 하결국 내가 샀으니 누구 탓할 수도 없는 노릇이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누구학창 시절 소중한 추억 하나쯤은 가슴속에 간직하고 있을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 나온 카메라는 사용 방법간편화누구나 쉽게 이용할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 누구 :
    1. ai
    2. ai đó
    3. ai đó

Cách đọc từ vựng 누구 : [누구]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.