Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가해자
가해자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người gây hại
다른 사람에게 해를 준 사람.
Người gây hại cho người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가해자처벌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해자용서하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시민들의 안전을 위해 성폭력 가해자신원공개해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 억울하게 교통사고가해자로 몰려 경찰서가게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭행 가해자피해자병원비를 모두 배상하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법원은 피해자일부 잘못이 있으므로 가해자의 형을 감형다고 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 사고 현장철저히 검증하지 않아서 가해자피해자가 뒤바뀌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소인은 경찰 앞에서 범행 사실발뺌하는 가해자를 보자 화가 치밀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해자고소장을 보더니 허위 사실을 적었다며 자신고소사람맞고소했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해자공소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
해 - 害
hại , hạt
sự làm hại, sự gây hại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가해자 :
    1. người gây hại

Cách đọc từ vựng 가해자 : [가해자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.