Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 진지하다
진지하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thận trọng
태도나 성격이 경솔하지 않고 신중하고 성실하다.
Thái độ hay tính cách không khinh suất mà rất cẩn thận và thành thật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
진지하게 생각하지 않가벼이 말을 했다가말실수를 하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에는 진지하기만 한 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에는 진지하기만 한 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오페라 감상을 하는 청중들의 표정 진지했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 다시 진지하게 사귈 수 없을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 진지하 못한 경망스러운 태도 때문에 일을 그르치는 일이 자주 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 세대 진지하고 무거운 것보다는 경박스러운 것을 더 선호한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진지하게 경청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진지하게 고뇌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신을 지나치게 과신하기보다는 남의 의견 진지하게 듣는 넓은 마음 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
진 - 眞
chân
결혼사
hình cưới, ảnh cưới
독사
bức ảnh chụp một mình
cảm giác sống động
2
cảm giác sốt sắng
bức ảnh, bức hình
nhiếp ảnh gia
cửa hàng ảnh, tiệm chụp hình
기자
phóng viên ảnh
câu lạc bộ chụp ảnh
thợ chụp ảnh, người thợ ảnh
작가
nhiếp ảnh gia
cuốn album
sự ngây thơ, sự trong sáng
2
sự ngây thơ, sự hồn nhiên
무구하다
trong sáng, thánh thiện
스럽다
ngây thơ, trong sáng
스럽다2
ngây thơ, hồn nhiên
하다
ngây thơ, trong sáng, hiền lành
하다2
ngây ngô, ngây thơ, chất phác, hồn nhiên
-
thật, thật sự
giá trị thực
thật giả, trắng đen
tâm ý
lòng thành, thành tâm
chân thành, thật lòng
정하다
chân thành, chân thực
ngọc trai, trân châu
주조개
con ngọc trai
thật, đồ thật, hàng thật
thực sự, quả thật, quả thực
짜로
thật sự
đồ thật, hàng chính hãng
lớp trung bì
màu hồng đậm
2
sắc hồng đậm
청사
bản kế hoạch chi tiết
항공 사
ảnh hàng không
흑백 사
ảnh đen trắng
기념사
hình lưu niệm
스냅 사
ảnh động, ảnh chụp nhanh
위성 사
ảnh vệ tinh
chân không
sự thành thực, sự chân thật, người thực thà
lời chân thật
chân lí
면모
bản chất, bộ mặt thật
면목
diện mạo đích thực, diện mạo thực sự
vị thật, vị thực
2
hương vị thực sự, mùi vị thực sự
thủ phạm đích thực
sự thật giả, sự đúng sai
분수
phân số thực
chân tướng, dáng vẻ thật sự, nội dung chân thật
선미
chân thiện mĩ
솔히
một cách ngay thẳng
tinh hoa, tinh tuý, cốt lõi
sự chân thật
2
lòng chân thật
실로
thành thật
실성
tính chân thật
chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
흥왕 순수비
Jinheungwang sunsubi; bia kinh lý vua Jinheung
trong sáng, ngây thơ
무구하다
trong sáng, tinh khiết, ngây thơ
스럽다
trong sáng, ngây thơ
하다
trong sáng, ngây thơ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 진지하다 :
    1. thận trọng

Cách đọc từ vựng 진지하다 : [진지하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.